Màn Hình HMI Mitsubishi 5.7 Inch GT1155-QTBD, GT1155-QSBD Màu, 5.7 Inch GT1150 Mono
Màn hình cảm ứng công nghiệp hmi Mitsubishi được sử dụng tại rất nhiều khu nhà máy hiện đại. Đem lại giải pháp công nghệ cao, trực quan hơn trong quá trình vận hành máy móc. Màn hình GT1155-QTBD, GT1155-QSBD, GT1150 đều có kích thước 5.7 inch, màn hình hiển thị rõ nét, đầy đủ các thông số. Hỗ trợ đầy đủ các cổng kết nối RS232, RS485 qua PLC, và một cổng kết nối USB.
Các sản phẩm thuộc dòng màn hinh hmi GT1155, GT1150 của hãng Mitsubishi:
- Màn hình GT1155-QTBDQ
- Mã màn hình GT1155-QTBDA
- Màn hình hmi GT1155-QSBDQ
- Màn hình GT1155-QSBDA
- Màn hình GT1150-QLBDQ
- Màn hình GT1150-QLBDA
Bảng so sánh các thông số của dòng sản phẩm GT1155-QTBD Màu, GT1150 Mono
| Item | Specification | ||||
| GT1155-QTBDQ GT1155-QTBDA |
GT1155-QSBDQ GT1155-QSBDA |
GT1150-QLBDQ GT1150-QLBDA |
|||
| Display*1 | Type | TFT color LCD | STN color LCD | STN monochrome (black/ white) LCD |
|
| Screen size | 5.7″ | ||||
| Resolution | QVGA: 320 240 [dots] | ||||
| Display size | 115(W) 86(H) [mm] (in horizontal display mode) | ||||
| No. of displayed characters |
16-dot standard font: 20 chars. 15 lines (2-byte) 12-dot standard font: 26 chars. 20 lines (2-byte) (in horizontal display mode) |
||||
| Display colors | 256 colors | Monochrome (black/white) 16 gray scale |
|||
| View angle | Right/left: 70 , Up: 70 , Down: 50 (in horizontal display mode) |
Right/left: 55 , Up: 65 , Down: 70 (in horizontal display mode) |
Right/left: 45 , Up: 20 , Down: 40 (in horizontal display mode) |
||
| Contrast adjustment | – | 16-step adjustment | |||
| Intensity | 400 [cd/m2] | 380 [cd/m2] | 220 [cd/m2] | ||
| Intensity adjustment | 8-step adjustment | ||||
| Life | Approx. 50,000 hours (operating ambient temperature: 25 C) | ||||
| Cold-cathode fluorescent tube (not replaceable), with backlight OFF detection function. Backlight off time and screen save time can be set. |
|||||
| Backlight | Life*2 | Approx. 75,000 hours or more | Approx. 54,000 hours or more | ||
| (Time for display intensity reaches 50% at operating ambient temperature of 25 C) | |||||
| Touch panel | Type | Matrix resistive type | |||
| No. of touch keys | 300 keys/screen (matrix consisting of 15 lines 20 columns) | ||||
| Key size | Min. 16 16 [dots] (per key) | ||||
| No. of simultaneous touch points |
Max. 2 points | ||||
| Life | 1,000,000 times or more (operating force 0.98N or less) | ||||
| Memory | C drive*3 | 3MB built-in flash memory (for saving project data and OS) | |||
| Life (No. of writings) | 100,000 times | ||||
| D drive | 512KB built-in SRAM (battery backup) | ||||
| GT11-50BAT type lithium battery | |||||
| Battery | Backed up data | Clock data, alarm history and recipe data | |||
| Life | Replacement guideline approx. 5 years (operating ambient temperature: 25 C) | ||||
| Built-in interface | Bus | 1ch for QCPU (Q mode)/motion controller CPU (Q series) or 1ch for QnA/ACPU/motion controller CPU (A series) Application: For bus connection of PLC |
|||
| RS-422/485 | – | ||||
| RS-422/232 | – | ||||
| RS-232 | RS-232, 1ch, Transmission speed: 115200/57600/38400/19200/9600/4800bps, Connector shape: D-sub 9-pin (male) Application: Connection to barcode reader/personal computer (project data upload/download, OS installation, FA transparent function, etc.) |
||||
| USB | USB (full-speed 12Mbps), device 1ch Application: Connection to personal computer (project data upload/download, OS installation, FA transparent function) |
||||
| CF card | Compact flash slot, 1ch, Connector shape: TYPE Application: Data transfer and data storage | ||||
| Optional function board | Embedded in main unit | ||||
| Buzzer output | Single tone (tone length adjustable) | ||||
| Protective construction*4 | JEM1030 Front: IP67f In panel: IP2X | ||||
| External dimensions (without USB port cover) |
167(W) 135(H) 65(D) [mm] | ||||
| Panel cut dimensions | 153(W) 121(H) [mm] | ||||
| Weight | 0.9 [kg] (excl. mounting brackets) | ||||
| Applicable software packages |
Screen design software | GT Works3 Version1*6 | |||
| Simulation software | |||||
Với bảng so sánh trên, chúng ta có thể đưa ra một vài thông số khác nhau giữa các loại màn hình GT1155 và GT1150 như.về loại thiết kế màn hình TFT color LCD với dòng GT1155-QSBD, còn sản phẩm GT1150 sử dụng loại màn STN monochrome (black/white) LCD. Cả hai đều sử dụng màn có kích thước 5.7inch, vì vậy với sự thay thế này giúp cho Gt1155 được sử dụng nhiều hơn, hiển thị rõ nét, đầy đủ các thông số cần thiết trong quá trình vận hành máy móc.
Màn hình cảm ứng hMI Mitsubishi sử dụng phần mềm GT Worls Ver6 để thực hiện quá triinhf điều khiển từ xa.
========================================================================================
Liên hệ đặt hàng và tư vấn về sản phẩm màn hình cảm ứng công nghiệp HMI:
DACO – Thiết bị Tự động hóa Mitsubishi – Bộ điều khiển lập trình PLC, Biến tần, Bộ điều khiển Servovà Động cơ Servo
Trụ sở: Số Nhà 146 – Xã Tân Triều – Huyện Thanh Trì – Thành Phố Hà Nội
VPGD: Liền kề 9 – Vị trí 19 – Khu đô thị Xala – Hà đông – Hà Nội
Website: https://plc-mitsubishi.com
HotEmail: thuypham@dacovn.com
Hotline: 0904 18 22 35 / 0962 28 08 80
Kinh doanh: 0936 064 289 Mr Vũ
Homepage: Màn hình cảm ứng HMI Mitsubishi
